XEM NGÀY TỐT XẤU THEO NGÀY

Tra cứu ngày tốt xấu bất kỳ theo lịch vạn niên — biết ngày hoàng đạo, hắc đạo, sao tốt xấu.

Thông tin ngày NGÀY XEM 10/10/2026

Lịch Vạn Niên — 10 Tháng 10 Năm 2026
Lịch Dương
Lịch Âm
Tháng 10 năm 2026
Tháng 9 năm 2026
10
THứ BảY
Đinh Tỵ
1

Ngày Đinh Tỵ [Hành: Thổ]

Tháng Mậu Tuất [Hành: Mộc]

Năm Bính Ngọ [Hành: Thủy]

Tiết khí: Hàn lộ

Trực: Nguy

Sao: Liễu

Lục nhâm: Tốc hỷ

Tuổi xung: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tị, Quý Sửu

Hướng cát lợi: Hỷ thần: Nam - Tài thần: Đông - Hạc thần: Đông

Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Ngày tốt

Bình giải chi tiết ngày NGÀY XEM 10/10/2026

Theo "Nhị Thập Bát Tú" — Sao Liễu

Sao Liễu (Hung) - Con vật: Cheo
- Nên: Không có việc chi hợp với Sao Liễu.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại.
Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.
- Ngoài trừ: Tại Ngọ trăm việc tốt.
Tại Tị Đăng Viên: thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất.
Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi.
- Thơ viết:
Liễu tinh tạo dựng lắm tội oan.
Tai ương trộm cướp phải cơ hàn.
Chôn cất hôn nhân nhằm sao ấy.
Ba năm đôi lược chịu sầu than.

Theo "Đổng Công Tuyển Trạch Yếu Lãm" — Trực Nguy

Thứ cát, chỉ dùng cho các việc nhỏ, không lợi cho việc đại sự.

Bình giải: "Minh Đường Hoàng Đạo"

Ngày "Minh Đường Hoàng Đạo" là ngày rất tốt!

Minh Đường Hoàng Đạo: Quý nhân tinh, Minh phụ tinh, có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.

Theo Hán văn từ “minh” được hợp bởi hai chữ nhật và nguyệt nghĩa là trong sáng, quang minh, rạng rỡ, hiểu biết, uyên bác, thông tuệ. Từ “đường” nghĩa là một gian phòng lớn, cao rộng, đẹp đẽ hay một căn nhà nguy nga, tráng lệ. Như vậy, Minh Đường nghĩa là một gian phòng lớn, tòa nhà cao ráo, nguy nga tràn ngập ánh sáng, được trang hoàng lộng lẫy

Căn cứ theo ý nghĩa chiết tự nói trên thì ngày Minh Đường Hoàng Đạo là ngày đem đến cho con người năng lượng giúp trí tuệ mẫn tiệp, thông tuệ, danh vọng lẫy lừng, hướng tới sự giàu sang, quyền quý, thành công.

Ngày Minh Đường Hoàng Đạo tốt cho việc gì?

Với những ý nghĩa của ngày Minh Đường Hoàng Đạo như trên thì ngày này tạo nên nhiều giá trị may mắn, phúc đức đối với con người, nên dùng ngày minh đường hoàng đạo để tiến hành các công việc sau đây

  • Ngày Minh Đường Hoàng Đạo tốt cho việc nhập học, nộp hồ sơ đăng ký học, nhậm chức, ký kết hợp đồng hay những văn bản quan trọng: Nhờ sự sáng suốt, quang minh nên giúp cho người sử dụng ngày Hoàng Đạo này gặp vận may, mọi việc đều hanh thông, thiết lập được quan hệ hợp tác lâu dài, học hành ngày càng tiến bộ, khoa cử đỗ đạt cao, công danh ngày càng thăng tiến, phát triển
  • Khai trương, mở cửa hàng, kinh doanh, cầu tài lộc: Ngày Minh Đường Hoàng Đạo cũng giống như quả Thái trong Kinh Dịch, mở ra một thời kỳ tươi sáng, đầy triển vọng xán lạn, vén mây đen nhìn thấy hào quang rạng rỡ của Mặt trời, vận thế ngày càng đi lên, quy mô doanh nghiệp được mở rộng, phát triển đi lên, thu được nhiều tài lộc, phát triển, xây dựng được thương hiệu nổi tiếng trên thị trường, danh vọng lẫy lừng
  • Động thổ, khởi công, xây dựng: Chủ nhà gặp may mắn, mọi việc thuận lợi, thời tiết ủng hộ nên tiến độ nhanh chóng, giảm nguy cơ tai nạn lao động đối với thợ thuyền, giảm nguy cơ bị thất thoát vật tư, vật liệu, chất lượng công trình đảm bảo, hiệu quả sử dụng lâu dài, càng ngày gia vận càng thịnh vượng, phát đạt, sẽ xuất hiện người thông minh, tuấn kiệt giỏi giang từ gia đình
  • Ngày minh đường hoàng đạo tốt cho việc tổ chức hôn lễ, cưới hỏi: Gia đạo được hòa thuận, vợ chồng hạnh phúc, bách niên giai lão, kinh tế ngày càng đi lên, sinh được quý từ, giỏi giang thông minh, thi cử đỗ đạt, lập nên công danh hiển hách
  • Những công việc khác như mua xe, mua nhà, tế tự, xuất hành mà tiến hành vào ngày này đều thu được kết quả tốt đẹp, như ý

Ngày Minh Đường Hoàng Đạo không hợp đối với những việc gì?

Trong thực tế, mọi vật, mọi việc đều có tính chất lưỡng nghi, ưu điểm, nhược điểm. Cho nên ngày Minh Đường Hoàng Đạo hợp với những công việc nói trên thì tất không hợp với một số công việc mang tính chất phá hoại, có sát khí, cụ thể là các việc sau

  • Chế tạo dụng cụ săn bắt chim, thú, cá
  • Tiêu diệt chuột, phun thuốc bảo vệ nông nghiệp trên diện rộng
  • Phá dỡ, tiêu hủy đồ cũ
  • Treo vật phẩm Phong Thủy hóa giải sát khí
  • Tổ chức vây bắt, truy quét, xét xử, thi hành án đối với người phạm tội

Nguyên nhân là năng lượng cát lợi, thịnh vượng, may mắn, phúc đức của ngày này không tương thích, phù hợp với tính chất của các công việc trên, nếu tiến hành sẽ gặp bất lợi, hao tốn tiền, khó khăn mà hiệu quả thu được thấp

Giờ tốt ngày 10/10/2026 theo Lý Thuần Phong

GiờTên giờĐánh giáÝ nghĩa
(23h-01h) — TýXÍCH KHẨUXấuHay cãi cọ. Người đi nên hoãn lại, phòng nguyền rủa, tránh lây bệnh.
(01h-03h) — SửuTIỂU CÁCTốtRất tốt lành, đi thường gặp may. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp.
(03h-05h) — DầnTUYỆT LỘXấuCầu tài không có lợi, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn.
(05h-07h) — MãoĐẠI ANTốtMọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
(07h-09h) — ThìnTỐC HỶTốtVui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên.
(09h-11h) — TỵLƯU NIÊNXấuNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
(11h-13h) — NgọXÍCH KHẨUXấuHay cãi cọ. Người đi nên hoãn lại, phòng nguyền rủa, tránh lây bệnh.
(13h-15h) — MùiTIỂU CÁCTốtRất tốt lành, đi thường gặp may. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp.
(15h-17h) — ThânTUYỆT LỘXấuCầu tài không có lợi, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn.
(17h-19h) — DậuĐẠI ANTốtMọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
(19h-21h) — TuấtTỐC HỶTốtVui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên.
(21h-23h) — HợiLƯU NIÊNXấuNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.

Các ngày tốt trong tháng 10/2026

ThứNgày dươngNgày âmCan chiĐánh giá
Thứ Năm1/10/202621/8Mậu ThânXấu
Thứ Sáu2/10/202622/8Kỷ DậuTốt
Thứ Bảy3/10/202623/8Canh TuấtXấu
Chủ Nhật4/10/202624/8Tân HợiXấu
Thứ Hai5/10/202625/8Nhâm TýTốt
Thứ Ba6/10/202626/8Quý SửuXấu
Thứ Tư7/10/202627/8Giáp DầnTốt
Thứ Năm8/10/202628/8Ất MãoTốt
Thứ Sáu9/10/202629/8Bính ThìnXấu
Thứ Bảy10/10/2026 ◀ Đang xem1/9Đinh TỵTốt
Chủ Nhật11/10/20262/9Mậu NgọXấu
Thứ Hai12/10/20263/9Kỷ MùiXấu
Thứ Ba13/10/20264/9Canh ThânTốt
Thứ Tư14/10/20265/9Tân DậuTốt
Thứ Năm15/10/20266/9Nhâm TuấtXấu
Thứ Sáu16/10/20267/9Quý HợiTốt
Thứ Bảy17/10/20268/9Giáp TýXấu
Chủ Nhật18/10/20269/9Ất SửuXấu
Thứ Hai19/10/202610/9Bính DầnTốt
Thứ Ba20/10/202611/9Đinh MãoXấu
Thứ Tư21/10/202612/9Mậu ThìnTốt
Thứ Năm22/10/202613/9Kỷ TỵTốt
Thứ Sáu23/10/202614/9Canh NgọXấu
Thứ Bảy24/10/202615/9Tân MùiXấu
Chủ Nhật25/10/202616/9Nhâm ThânTốt
Thứ Hai26/10/202617/9Quý DậuTốt
Thứ Ba27/10/202618/9Giáp TuấtXấu
Thứ Tư28/10/202619/9Ất HợiTốt
Thứ Năm29/10/202620/9Bính TýXấu
Thứ Sáu30/10/202621/9Đinh SửuXấu
Thứ Bảy31/10/202622/9Mậu DầnTốt